quarry

/'kwɔri/
danh từ
  1. con mồi; con thịt
  2. (nghĩa bóng) người bị truy nã
  3. mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)
  4. nơi lấy đá, mỏ đá
  5. (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức
ngoại động từ
  1. lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá
    • to quarry marble
      khai thác đá hoa
  2. (nghĩa bóng) moi, tìm tòi
nội động từ
  1. tìm tòi
    • to quarry in old manuscripts
      tìm tòi trong các bản thảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "quarry"

quarry
The workers quarry marble from the mountainside.