prey

/prei/
danh từ
  1. mồi
    • to become (fall) a prey to...
      làm mồi cho...
    • a beast of prey
      thú săn mồi
    • a bird of prey
      chim săn mồi
  2. (nghĩa bóng) mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...)
    • to become a prey to fear
      bị nỗi lo sợ luôn luôn giày vò
nội động từ
  1. (+ upon) rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú)
  2. cướp bóc (ai)
  3. làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...)
    • his failure preyed upon his mind
      sự thất bại day dứt tâm trí anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "prey"

Từ có nhắc đến "prey"

prey
A hawk circles high above, searching for its prey in the open field.