queue

/kju:/
danh từ
  1. đuôi sam
  2. hàng (người, xe ô tôngã khi đèn đỏ...) xếp nối đuôi
    • to stand in a queue
      xếp hàng nối đuôi nhau
nội động từ
  1. ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau
    • to queue up for a tram
      xếp hàng nối đuôi nhau để lên xe điện
ngoại động từ
  1. tết (tóc thành đuôi sam)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "queue"

queue
Customers form a queue outside the ticket booth.