rôle

/roul/ Cách viết khác : (rôle) /roul/
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) số các vụ kiện (theo thứ tự phải xử)
  2. sổ, danh sách
    • Rôle d'impôt
      sổ thuế
    • Rôle d'équipage
      danh sách đoàn thủy thủ
  3. (sân khấu) vai
    • Savoir son rôle
      thuộc lời vai mình đóng
  4. vai trò
    • Avoir un rôle important dans une affaire
      vai trò quan trọng trong một việc
    • Rôle du coeur dans la circulation du sang
      vai trò của tim trong sự tuần hoàn máu
    • à tour de rôle
      lần lượt
    • créer un rôle
      diễn xuất đầu tiên một vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rôle
Le professeur distribue les rôles pour la pièce de théâtre.