rail

/reil/
danh từ giống đực
  1. đường ray, đường sắt
    • écartement des rails
      khoảng cách đường ray
    • Le rail et la route
      đường sắt đường bộ
    • Rail d'applique
      ray khung
    • Rail d'appui
      ray , ray giữ
    • Rail bruyant
      ray chạy tàu bị ồn (do mòn không đều)
    • Rail cintré/rail courbé
      ray uốn cong/ray cong
    • Rail infléchi
      ray cong vào trong
    • Rail circulaire
      ray chạy vòng
    • Rail jumelé
      ray kép
    • Rail à gorge/rail à large ornière
      ray rãnh/ray rãnh rộng
    • Rail à patin
      ray đế (rộng)
    • Rail à rebord
      ray bờ mép
    • Rail de roulement
      ray chịu lực
    • remettre sur les rails
      cho hoạt động lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rail"

rail
Le train roule sur le rail.