rụt

  1. đg. Co ngắn lại : Rụt lưỡi ; Rụt chân. Rụt đầu rụt cổ. Nói hình thù người béo quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rụt
Một con rùa rụt đầu vào trong mai của nó.