ranci

tính từ
  1. bị hôi dầu, bị ôi khét
    • Beurre ranci
      bị hôi dầu
  2. (nghĩa bóng) già cỗi
danh từ giống đực
  1. mùi hôi dầu, mùi ôi khét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ranci"

ranci
Le beurre a un goût ranci.