reck

/rek/
ngoại động từ
  1. ((thơ ca); (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý
    • to reck but little of something
      ít lo lắng (ít lo ngại việc )
    • to reck not of danger
      không ngại nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

reck
He recks not of the storm's approach.