reek

/ri:k/
danh từ
  1. mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối
    • the reek of tobaco
      mùi thuốc lá nồng nặc
  2. không khí hôi thối
  3. (thơ ca) (Ê-cốt) khói
  4. (từ lóng) tiền
nội động từ
  1. toả khói, bốc khói; bốc hơi lên
  2. (+ of) sặc mùi, nồng nặc, mùi hôi thối
    • to reek of alcohol
      sặc mùi rượu
    • to reek of murder
      (nghĩa bóng) sặc mùi giết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reek"

reek
The garbage can reeks in the hot sun.