ruck

/ruck/
danh từ
  1. tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
  2. nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)
động từ
  1. ((thường) + up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ruck
The child smoothed out a ruck in the blanket.