resserré

tính từ
  1. siết chặt
  2. bị kẹp vào giữa, nhỏ hẹp
    • Vallon resserré
      thung lũng nhỏ hẹp
  3. (nghĩa bóng) gò bó
    • Resserré par les règles de l'art
      gò bó những qui tắc của nghệ thuật
  4. (từ , nghĩa ) thận trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "resserré"

Từ có nhắc đến "resserré"

resserré
La route resserrée serpente entre les collines.