rhea

/'riə/
Học thuật
Thân thiện
rhea

A rhea runs across the grassy plains of South America.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học) Đà điểu Mỹ: Một loài chim chạy lớn, không biết bay, ba ngón, sốngNam Mỹ. Đây loài chim lớn nhấtchâu Mỹ.
    • (Thần thoại Hy Lạp) Nữ thần Rhea: Một vị thần trong thần thoại Hy Lạp, vợ của Cronus mẹ của các vị thần chính như Zeus, Hera, Poseidon, Hades, Demeter Hestia. được xem nữ thần của sự sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật):

    • The rhea is often seen running across the grasslands of South America. (Đà điểu Mỹ thường được thấy chạy trên các đồng cỏ của Nam Mỹ.)
    • Unlike the African ostrich, the rhea has three toes. (Không giống như đà điểu châu Phi, đà điểu Mỹ ba ngón chân.)
  • Danh từ (Thần thoại):

    • Rhea hid the infant Zeus from his father, Cronus. (Nữ thần Rhea đã giấu đứa bé Zeus khỏi cha của cậu Cronus.)
    • In mythology, Rhea is associated with motherhood and fertility. (Trong thần thoại, nữ thần Rhea được liên kết với tình mẫu tử khả năng sinh sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Greater rhea": Đà điểu Mỹ lớn, loài lớn hơn trong hai loài đà điểu Mỹ, phân bố từ Brazil đến Patagonia.

    • The greater rhea can reach heights of over 1.5 meters. (Đà điểu Mỹ lớn có thể đạt chiều cao trên 1,5 mét.)
  • "Lesser rhea": Đà điểu Mỹ nhỏ, loài nhỏ hơn, còn được gọi là Darwin's rhea, phân bố từ Peru đến eo biển Magellan.

    • The lesser rhea is adapted to the harsh climates of the Andes foothills. (Đà điểu Mỹ nhỏ thích nghi với khí hậu khắc nghiệt của vùng chân núi Andes.)
Biến thể từ gần giống
  • Rheidae (danh từ): Tên của họ chim chứa các loài đà điểu Mỹ.

    • Rheas belong to the family Rheidae. (Đà điểu Mỹ thuộc họ Rheidae.)
  • Rhea (thần thoại La ): Trong thần thoại La , Rhea được đồng nhất với nữ thần Ops.

    • The Roman equivalent of Rhea is Ops. (Vị thần tương đương với Rhea trong thần thoại La Ops.)
Từ đồng nghĩa
  • Động vật học:

    • American ostrich: Đà điểu Mỹ (tên gọi thông thường khác).
    • Nandu: Tên gọi thông tục cho đà điểu Mỹ, bắt nguồn từ tiếng Nam Mỹ bản địa.
  • Thần thoại:

    • Cybele: Một nữ thần mẹ của Tiểu Á thường được đồng nhất với Rhea.
    • Ops: Nữ thần La tương đương với Rhea.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "rhea")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "rhea")

rhea

A rhea runs across the grassy plains of South America.

danh từ
  1. (động vật học) đà điểu Mỹ