ramé

Học thuật
Thân thiện
ramé

Un jeune cerf ramé broute dans une clairière forestière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Săn bắn) Mới nhú gạc: Dùng để miêu tả con hươu, nai đực gạc (sừng) mới bắt đầu mọc, còn non.
    • () Gạc khác men: Một thuật ngữ trong huy hiệu học (héraldique), dùng để miêu tả hình ảnh con hươu, nai trên huy hiệu gạc được tô màu khác với màu của thân.
    • (Từ , nghĩa ) cọc đỡ: Dùng để miêu tả cây leo, dây leo được hỗ trợ, đỡ bằng các cọc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • On a repéré un cerf ramé dans la forêt. (Chúng tôi đã phát hiện một con hươu mới nhú gạc trong rừng.)
    • Dans ce blason, on voit un cerf ramé d'argent. (Trong huy hiệu này, người ta thấy một con hươu gạc khác men màu bạc.)
    • La vigne était ramée pour mieux porter ses fruits. (Cây nho đã được đỡ bằng cọc để mang trái tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cerf ramé": Cụm danh từ cố định chỉ con hươu đực gạc, thường dùng trong ngữ cảnh săn bắn hoặc huy hiệu học.
    • Le cerf ramé est le symbole de la forêt. (Con hươu gạcbiểu tượng của khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ramure (danh từ giống cái): Bộ gạc, cặp sừng của hươu nai.
    • La ramure du cerf est impressionnante. (Bộ gạc của con hươu thật ấn tượng.)
  • Ramer (động từ): Chèo thuyền. (Lưu ý: Đâymột từ đồng âm khác nghĩa, không liên quan về ngữ nghĩa với "ramé").
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa săn bắn): Jeune bois (gạc non).
  • (Nghĩa cọc đỡ): Étalé, soutenu (được chống đỡ).
Lưu ý

Từ "ramé" ngày nay chủ yếu được sử dụng như một thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực săn bắn huy hiệu học. Nghĩa " cọc đỡ" cho cây leo hầu như không còn được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.

ramé

Un jeune cerf ramé broute dans une clairière forestière.

tính từ
  1. (săn bắn) mới nhú gạc (hươu nai)
  2. () gạc khác men (hươu nai trên huy hiệu)
  3. (từ , nghĩa ) cọc đỡ (dây leo)