rover

/'rouvə/
danh từ
  1. người hay đi lang thang
  2. trưởng đoàn hướng đạo
  3. đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung)
    • to shoot at rovers
      bắn vào những đích không nhất định
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) cướp biển ((cũng) sea rover)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rover
A rover sets up a tent in a forest clearing.