rive

/raiv/
Học thuật
Thân thiện
rive

Une famille pique-nique sur la rive d'une rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bờ (sông, hồ): Chỉ phần đất liền tiếp giáp với mặt nước của sông hoặc hồ.
    • Phố bờ sông: Dùng để chỉ con phố hoặc khu vực dọc theo bờ sông.
    • Mép, rìa, biên (kỹ thuật): Trong lĩnh vực kỹ thuật, chỉ cạnh, mép hoặc phần rìa của một vật thể.
    • Xứ, vùng (thơ ca, từ ): Cách dùng cổ, thi vị để chỉ một vùng đất, một miền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La rive nord du fleuve. (Bờ bắc của con sông.)
    • Nous nous sommes promenés sur la rive. (Chúng tôi đã đi dạo trên bờ sông.)
    • Les péniches sont amarrées à la rive. (Những chiếc lan được neo đậubờ.)
    • La poutre de rive est essentielle pour la structure. (Thanh dầm rìa rất quan trọng cho kết cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rive droite": bờ phải, hữu ngạn (khi nhìn theo hướng dòng chảy).

    • Le quartier d'affaires se trouve sur la rive droite. (Khu thương mại nằmbờ phải.)
  • "Rive gauche": bờ trái, tả ngạn (khi nhìn theo hướng dòng chảy).

    • La Rive Gauche de Paris est célèbre pour ses intellectuels. (Bờ trái Paris nổi tiếng với giới trí thức.)
  • "Il n'y a ni fond ni rive" (thành ngữ): việc mù mịt quá, không điểm bắt đầu cũng không thấy kết thúc, chỉ sự vô cùng phức tạp hoặc khó hiểu.

    • Ce problème est compliqué, il n'y a ni fond ni rive. (Vấn đề này phức tạp quá, thật là mù mịt.)
Biến thể từ liên quan
  • Rivage (danh từ giống đực): bờ biển, bờ (nói chung, thường rộng hơn 'rive').
  • Rivé, e (tính từ): được đóng đinh tán, bị ghì chặt; (nghĩa bóng) bị thu hút hoàn toàn.
  • Berge (danh từ giống cái): bờ đê, bờ dốc (của sông, kênh).
Từ đồng nghĩa
  • Bord (danh từ giống đực): bờ, mép, cạnh.
  • Côté (danh từ giống đực): phía, bên.
  • Rivage (danh từ giống đực): bờ (biển, sông lớn).
Các cụm từ liên quan
  • Gagner la rive: vào đến bờ, lên bờ (sau khi bơi hoặc đi thuyền).

    • Les nageurs ont enfin gagné la rive. (Các vận động viên bơi lội cuối cùng cũng đã lên được bờ.)
  • Habiter sur la même rive: sống trên cùng một bờ sông.

    • Ils habitent sur la même rive, donc ils se voient souvent. (Họ sống trên cùng một bờ sông, vì vậy họ thường gặp nhau.)
rive

Une famille pique-nique sur la rive d'une rivière.

danh từ giống cái
  1. bờ (sông, hồ)
    • Rive droite
      bờ phải, hữu ngạn
    • Rive gauche
      bờ trái, tả ngạn
  2. phố bờ sông
  3. (kỹ thuật) mép, rìu, biên
    • Poutres de rive
      rầm rìa cầu
    • Pain de rive
      bánh rìa (thườngchín đều)
  4. (thơ ca, từ , nghĩa ) xứ, vùng
    • il n'y a ni fond ni rive
      việc mù mịt quá