rive

/raiv/
danh từ giống cái
  1. bờ (sông, hồ)
    • Rive droite
      bờ phải, hữu ngạn
    • Rive gauche
      bờ trái, tả ngạn
  2. phố bờ sông
  3. (kỹ thuật) mép, rìu, biên
    • Poutres de rive
      rầm rìa cầu
    • Pain de rive
      bánh rìa (thườngchín đều)
  4. (thơ ca, từ , nghĩa ) xứ, vùng
    • il n'y a ni fond ni rive
      việc mù mịt quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rive
Une famille pique-nique sur la rive d'une rivière.