sôi
- Động từ:
- Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi ở một nhiệt độ và áp suất nhất định, tạo ra bọt và hơi nước bốc lên mạnh mẽ. Đây là nghĩa gốc, thường dùng cho chất lỏng, đặc biệt là nước.
- (Bụng) phát ra âm thanh do hơi hoặc chất lỏng chuyển động bên trong, thường vì đói hoặc tiêu hóa không tốt.
- Trở nên sôi động, náo nhiệt, hoặc bùng lên mạnh mẽ một cách đột ngột, dùng để miêu tả không khí, cảm xúc hoặc tình hình.
Động từ (nghĩa 1 - chất lỏng):
- Nước sôi ở 100 độ C.
- Bạn nên uống nước đã được đun sôi để đảm bảo vệ sinh.
Động từ (nghĩa 2 - bụng):
- Nghe tiếng bụng sôi, tôi biết mình đã đói.
- Ăn đồ lạ vào, tôi bị sôi bụng cả đêm.
Động từ (nghĩa 3 - trạng thái sôi động):
- Không khí trong hội trường bỗng sôi lên khi diễn giả bước vào.
- Nghe tin đó, anh ấy sôi cả người lên vì tức giận.
"sôi bỏng": rất sôi động, náo nhiệt hoặc nóng bỏng (thường dùng cho tình cảm, tình huống).
- Cuộc tranh luận trở nên sôi bỏng.
"sôi gan sôi máu": (thành ngữ) chỉ sự tức giận đến cực điểm.
- Hành động của hắn khiến tôi sôi gan sôi máu.
Sôi sục (tính từ/động từ): trạng thái sôi mạnh, thường dùng để ví von cho cảm xúc hoặc không khí căng thẳng, náo động.
- Lòng anh ấy sôi sục căm hờn.
Sôi động (tính từ): náo nhiệt, đầy hoạt động và năng lượng.
- Một thành phố sôi động về đêm.
Sôi nổi (tính từ): hăng hái, nhiệt tình.
- Buổi thảo luận diễn ra rất sôi nổi.
- Nghĩa 1 (chất lỏng): Bốc hơi mạnh (ở điểm sôi).
- Nghĩa 2 (bụng): Óc ách, sùng sục.
- Nghĩa 3 (trạng thái): Bùng lên, náo nhiệt, hừng hực.
Sôi lên: bắt đầu sôi (nghĩa đen) hoặc trở nên sôi động, dữ dội (nghĩa bóng).
- Nồi nước đã sôi lên.
- Cơn giận trong lòng anh ấy sôi lên.
Sôi sục lên: (nhấn mạnh hơn "sôi lên") sôi một cách dữ dội, mãnh liệt.
- Nỗi phẫn uất sôi sục lên trong lòng.
Giận sôi lên / Tức sôi lên: giận dữ đến mức tột độ, cảm thấy như máu trong người đang sôi.
- Nghe lời nói xúc phạm, ông ấy giận sôi lên.
Sôi ruột: rất sốt ruột, nóng lòng.
- Chờ đợi kết quả, tôi sôi cả ruột.
- đg. 1 Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh. Nước sôi ở 100OC. Uống nước đun sôi. 2 (Bụng) có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá. Ăn vào sôi bụng. 3 Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên. Không khí hội nghị sôi hẳn lên. Giận sôi lên.