sacré

tính từ
  1. (thuộc) thờ cúng; (thuộc) thánh
    • Histoire sacrée
      thánh sử
    • édifice sacré
      thánh đường
  2. thiêng liêng
    • Droits sacrés
      quyền lợi thiêng liêng
  3. (thân mật) đáng ghét, chết tiệt
    • Un sacré temps
      thời tiết chết tiệt
  4. (thân mật) kỳ lạ
    • Un sacré talent
      một tài năng kỳ lạ
    • feu sacré
      xem feu
    • le Sacré Collège
      Đoàn giáo chủ hồng y (ở -ma)
    • sacré nom de Dieu!; sacré nom d'un chien!
      (thông tục) mẹ kiếp
danh từ giống đực
  1. cái thiêng liêng
    • Le sacré et le profane
      cái thiêng liêng cái phàm tục
tính từ
  1. (giải phẫu) xem sacrum
    • Vertèbres sacrés
      đốt sống cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sacré"

sacré
Le prêtre entre dans l'édifice sacré pour la prière.