sceau

danh từ giống đực
  1. con dấu, cái ấn
    • Apposer son sceau
      đóng con dấu vào
  2. xi, chì, dấu niêm phong
  3. dấu ấn
    • Ouvrage qui porte le sceau du génie
      tác phẩm mang dấu ấn thiên tài
    • Garde des Sceaux
      xem garde
    • sous le sceau du secret
      với điều kiện phải giữ kín
    • Saut, seau, sot.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "sceau"

Từ có nhắc đến "sceau"

sceau
Le notaire appose son sceau sur le document officiel.