scie

{{scie}}
danh từ giống cái
  1. lưỡi cưa, cưa
    • Scie circulaire
      cưa tròn
  2. (động vật học) cá đao
  3. (âm nhạc) đàn cưa
  4. (thân mật) người quấy rầy; điều bực mình
  5. điều nhàm, điếu nhắc đi nhắc lại
    • en dents de scie
      hình răng cưa
    • Crête en dents de scie
      chỏm núi hình núi răng cưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scie
Un homme utilise une scie pour couper une planche de bois.