second

/'sekənd/
tính từ
  1. thứ hai, thứ nhì
    • Second rang
      hàng thứ nhì
  2. khác
    • C'est un second Tam
      đómột anh Tam khác
    • de seconde main
      xem main
    • en second lieu
      xem lieu
    • état second
      (y học) trạng thái lạc ý thức
    • second partie
      (âm nhạc) hai
danh từ giống đực
  1. người thứ hai, người thứ nhì; vật thứ hai, vật thứ nhì
  2. người phụ tá, người trợ thủ
  3. gác hai, tầng ba
    • Demeurer au second
      gác hai, ở tầng ba
  4. phó thuyền trưởng
    • à nulle autre seconde
      (văn học) bậc nhất
    • en second
      địa vị thứ hai, làm phó
    • Capitaine en second
      phó thuyền trưởng
    • sans second
      vô song

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

second
Il est arrivé second à la course.