sesame

/'sesəmi/
Học thuật
Thân thiện
sesame

A chef sprinkles sesame seeds onto a fresh salad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây vừng (): Một loại cây thân thảo hàng năm, nguồn gốc từ châu Á châu Phi, được trồng để lấy hạt.
    • Hạt vừng (hạt ): Hạt nhỏ, dầu, màu trắng, vàng, nâu hoặc đen của cây vừng, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sesame is an important oilseed crop. (Cây vừng một loại cây lấy dầu quan trọng.)
    • She sprinkled toasted sesame on top of the salad. ( ấy rắc hạt vừng rang lên trên món salad.)
    • The recipe calls for one tablespoon of sesame. (Công thức yêu cầu một thìa canh hạt vừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Open sesame": Cụm từ thần kỳ trong truyện cổ tích "Nghìn lẻ một đêm" để mở cửa hang động; nghĩa bóng chỉ chìa khóa thần kỳ hoặc giải pháp kỳ diệu để đạt được điều đó khó khăn.
    • A good education can be the open sesame to a better career. (Một nền giáo dục tốt có thể chìa khóa thần kỳ cho một sự nghiệp tốt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sesame seed (n): Hạt vừng, hạt (cách gọi cụ thể hơn cho hạt).
    • Sesame seeds are rich in calcium. (Hạt vừng rất giàu canxi.)
  • Sesame oil (n): Dầu vừng, dầu .
    • Sesame oil is commonly used in Asian cooking. (Dầu thường được dùng trong nấu ăn châu Á.)
Từ đồng nghĩa
  • Benne seed (n): Tên gọi khác cho hạt vừng, thường dùngmột số vùng.
  • Til (n): Tên gọi của vừng/ trong tiếng Hindi một số ngôn ngữ Nam Á.
Thành ngữ liên quan
  • "Open sesame": (Đã giải thíchmục trên). Đây thành ngữ nổi tiếng nhất liên quan đến từ này.
    • He hoped his new invention would be the open sesame to financial success. (Anh ấy hy vọng phát minh mới của mình sẽ chìa khóa thần kỳ dẫn đến thành công tài chính.)
sesame

A chef sprinkles sesame seeds onto a fresh salad.

danh từ
  1. cây vừng, hạt vừng

Idioms

  • open sesame
    chìa khoá thần kỳ (cách để đạt tới một việc thường được coi như là không thể đạt được)

Từ có nhắc đến "sesame"