sevrer

ngoại động từ
  1. cai sữa cho
    • Sevrer un enfant
      cai sữa cho một em bé
  2. (nghĩa bóng) tước, lấy đi
    • Sevrer quelqu'un de ses droits
      tước quyền của ai
  3. (nông nghiệp) tách ra (cành chiết, cành ghép áp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sevrer"

sevrer
Une mère commence à sevrer son bébé en lui donnant de la purée de carottes.