dandy

/'dændi/
danh từ
  1. (Anh-Ân) cái cáng
danh từ
  1. (như) dengue
  2. người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất
  4. (hàng hải) thuyền nhỏ một cột buồm
  5. (như) dandy-cart
tính từ
  1. diện; bảnh bao, đúng mốt
  2. hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dandy"

dandy
He wore a fine suit and polished shoes, looking every inch the dandy.