shone

/ʃain/
danh từ
  1. ánh sáng, ánh nắng
    • it's rain and shine together
      trời vừa mưa vừa nắng
    • rain or shine
      mưa hay nắng
  2. nước bóng
    • to put a good shine on boots
      đánh đôi giầy ống bóng lộn
  3. (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ

Idioms

  • to take a shine to something
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, cái
  • to take the shine out of something
    làm mất phấn (mất bóng) một thứ
động từ shone
  1. chiếc sáng, toả sáng, soi sáng
    • the sun shines bright
      mặt trời chiếu sáng
  2. sáng, bóng
    • face shines with soap
      mặt bóng nhẫy phòng
    • face shines with joy
      mặt hớn hỡ vui mừng
  3. giỏi, cừ; trội
    • to shine in conversation
      nói chuyện giỏi; nói chuyện duyên
  4. (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...)

Idioms

  • to shine up to
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "shone"

Từ có nhắc đến "shone"

shone
The sun shone brightly on the calm lake.