snarl

/snɑ:l/
danh từ
  1. tiếng gầm gừ (chó)
  2. tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn
    • to answer with a snarl
      trả lời với giọng cằn nhằn
động từ
  1. gầm gừ (chó)
  2. càu nhàu, cằn nhằn
    • to snarl out an answer
      cằn nhằn trả lời
    • to snarl at somebody
      cằn nhẳn cằn nhằn với ai
danh từ
  1. chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối
    • hair full of snarls
      tóc rối kết lại
  2. tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong

Idioms

  • traffic snarl
    tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông
ngoại động từ
  1. làm rối, làm xoắn (chỉ)
  2. chạm bằng cái đột
nội động từ
  1. rối beng, rối mù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "snarl"

Từ có nhắc đến "snarl"

snarl
The dog bared its teeth in a fierce snarl.