songe

danh từ giống đực
  1. giấc mơ, giấc mộng
    • Voir en songe
      thấy trong giấc mơ
    • Ce n'est qu'un songe
      (nghĩa bóng) đó chỉmột giấc mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

songe
Il fait un songe agréable pendant sa sieste.