sourd

tính từ
  1. điếc
    • Naître sourd
      sinh ra đã điếc
    • Consonne sourd
      (ngôn ngữ học) âm điếc
  2. đục
    • Bruit sourd
      tiếng đục
    • Gris sourd
      màu xám đục
  3. không muốn nghe; không chịu nghe
    • Sourd aux avis
      không muốn nghe những lời khuyên bảo
  4. ngầm; ngấm ngầm; âm thầm
    • Menée sourde
      âm mưu ngầm
    • Douleur sourde
      đau âm thầm
    • faire la sourde oreille
      xem oreille
    • sourd comme un pot; sourd comme une pioche; sourd comme une bécasse
      điếc lòi
danh từ giống đực
  1. người điếc
    • autant vaudrait parler à un sourd
      như nói với người điếc
    • crier comme un sourd
      gào to hết sức
    • frapper comme un sourd
      đánh phũ phàng
    • il n'est pire sourd que celui qui ne veut pas entendre
      không muốn hiểu thì hiểu sao được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sourd
Un enfant sourd communique avec ses amis en utilisant la langue des signes.