stray

/strei/
tính từ
  1. lạc, bị lạc
  2. rải rác, lác đác, tản mạn
    • a few stray houses
      vài nhà rải rác
danh từ
  1. súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc
  2. tài sản không kế thừa
  3. (rađiô) ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí

Idioms

  • waifs and strays
    (xem) waif
nội động từ
  1. lạc đường, đi lạc
  2. lầm đường lạc lối
  3. (thơ ca) lang thang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "stray"

Từ có nhắc đến "stray"

stray
A stray cat cautiously approaches a bowl of food left on a porch step.