lừ

  1. Glower, stare silenty and angrily at
    • Thấy cha lừ mắt, trẻ thôi không đánh nhau
      At their father's glowering, the children stopped fighting
    • xem ngọt lừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lừ
Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi nghịch bẩn ngay.