steer

/stiə/
ngoại động từ
  1. lái (tàu thuỷ, ô tô)
  2. (thông tục) hướng (bước...) về
    • we steered our course for the railway station
      chúng tôi hướng bước về phía nhà ga
nội động từ
  1. lái ô tô, lái tàu thuỷ...
  2. bị lái, lái được
    • this car steers easily
      ô tô này dễ lái
  3. hướng theo một con đường, hướng bước về
    • to steer for a place
      đi về phía nơi nào

Idioms

  • to steer clear of
    tránh, lánh xa
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời gợi ý; lời mách nước (làm việc )
danh từ
  1. non thiến
  2. đực non; trâu đực non

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "steer"

steer
The farmer uses a long pole to gently steer the oxen across the field.