steer

/stiə/
Học thuật
Thân thiện
steer

The farmer uses a long pole to gently steer the oxen across the field.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lái (xe, tàu thuyền): Hành động điều khiển phương hướng di chuyển của một phương tiện.
    • Hướng dẫn, dẫn dắt: Hành động định hướng hoặc ảnh hưởng đến quá trình phát triển hoặc hành động của ai đó hoặc điều đó.
    • Điều hướng, chọn lối đi: Hành động di chuyển hoặc hướng bản thân theo một con đường cụ thể.
  2. Danh từ:

    • đực non đã thiến: Một con đực non đã bị thiến, thường được nuôi để lấy thịt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He learned to steer the boat when he was ten. (Anh ấy học lái thuyền khi mới mười tuổi.)
    • The manager tried to steer the conversation back to the main topic. (Người quản lý cố gắng hướng cuộc trò chuyện trở lại chủ đề chính.)
    • She steered her shopping cart through the crowded aisle. ( ấy điều khiển xe đẩy hàng đi qua lối đi đông đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to steer clear of (someone/something)": Tránh xa, lánh xa một người hoặc một điều đó có thể gây rắc rối hoặc nguy hiểm.

    • You should steer clear of that area at night. (Bạn nên tránh xa khu vực đó vào ban đêm.)
  • "to steer the course": Giữ vững phương hướng hoặc mục tiêu đã định.

    • Despite difficulties, the company steered a steady course. (Bất chấp khó khăn, công ty vẫn giữ vững hướng đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Steering (n): Hệ thống lái, bộ phận dùng để điều khiển phương hướng.

    • The steering wheel of the car. (Vô lăng lái xe.)
  • Steersman (n): Người lái tàu, thuyền trưởng.

Từ đồng nghĩa
  • Drive (v): Lái xe.
  • Guide (v): Hướng dẫn, dẫn đường.
  • Direct (v): Chỉ đạo, hướng dẫn.
  • Navigate (v): Điều hướng, lái (tàu, máy bay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Steer away from: Lái ra xa, tránh xa (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • The captain steered away from the storm. (Thuyền trưởng lái tàu tránh xa cơn bão.)
  • Steer towards: Hướng về, lái về phía.

    • He steered the discussion towards a solution. (Anh ấy hướng cuộc thảo luận về một giải pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • A bum steer: (Từ lóng) Một lời khuyên hoặc thông tin sai lệch, dẫn người nghe đi sai hướng.
    • He gave me a bum steer about the job opening. (Anh ta đã cho tôi một thông tin sai lệch về vị trí tuyển dụng.)
steer

The farmer uses a long pole to gently steer the oxen across the field.

ngoại động từ
  1. lái (tàu thuỷ, ô tô)
  2. (thông tục) hướng (bước...) về
    • we steered our course for the railway station
      chúng tôi hướng bước về phía nhà ga
nội động từ
  1. lái ô tô, lái tàu thuỷ...
  2. bị lái, lái được
    • this car steers easily
      ô tô này dễ lái
  3. hướng theo một con đường, hướng bước về
    • to steer for a place
      đi về phía nơi nào

Idioms

  • to steer clear of
    tránh, lánh xa
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời gợi ý; lời mách nước (làm việc )
danh từ
  1. non thiến
  2. đực non; trâu đực non