steadfast

/'stedfəst/
Học thuật
Thân thiện
steadfast

He remained a steadfast friend through all the difficulties.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiên định, không dao động: Chỉ thái độ, lòng trung thành hoặc niềm tin vững vàng, không thay đổi trước khó khăn hay cám dỗ.
    • Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời: Chỉ sự vật được giữmột vị trí hoặc trạng thái ổn định, không di chuyển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a steadfast friend throughout the crisis. (Anh ấy một người bạn kiên định trong suốt cuộc khủng hoảng.)
    • She held a steadfast gaze on the horizon. ( ấy giữ một cái nhìn chằm chằm, không rời vào đường chân trời.)
    • Their steadfast belief in justice inspired many. (Niềm tin kiên định của họ vào công lý đã truyền cảm hứng cho nhiều người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain steadfast": giữ vững lập trường, không lay chuyển.

    • Despite the criticism, she remained steadfast in her decision. (Bất chấp những chỉ trích, ấy vẫn giữ vững quyết định của mình.)
  • "steadfast loyalty": lòng trung thành son sắt.

    • The knight was known for his steadfast loyalty to the king. (Người hiệp sĩ được biết đến với lòng trung thành son sắt đối với nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Steadfastly (trạng từ): một cách kiên định.

    • He worked steadfastly towards his goal. (Anh ấy làm việc một cách kiên định hướng tới mục tiêu của mình.)
  • Steadfastness (danh từ): sự kiên định, tính kiên trung.

    • Her steadfastness in the face of adversity was admirable. (Sự kiên định của ấy trước nghịch cảnh thật đáng ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Resolute (adj): kiên quyết, cương quyết.
  • Unwavering (adj): không dao động, không lay chuyển.
  • Staunch (adj): trung kiên, vững vàng (thường chỉ lòng trung thành).
Thành ngữ liên quan
  • "As steadfast as a rock": vững như bàn thạch, kiên cố như đá.
    • His principles were as steadfast as a rock. (Các nguyên tắc của anh ấy vững như bàn thạch.)
steadfast

He remained a steadfast friend through all the difficulties.

tính từ
  1. kiên định, không dao động, trước sau như một
  2. chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời
    • a steadfast gaze
      cái nhìn chằm chằm không rời