staunch

/stɑ:ntʃ/ Cách viết khác : (staunch) /stɔ:ntʃ/
ngoại động từ
  1. cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại
    • to stanch a wound
      làm cầm máu một vết thương
tính từ
  1. trung thành; đáng tin cậy
    • stanch friend
      người bạn trung thành
  2. kín (nước, không khí không vào được)
  3. chắc chắn, vững vàng, vững chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "staunch"

staunch
A nurse uses a clean cloth to staunch the bleeding from a small cut.