stereo

/'stiəriou/
Học thuật
Thân thiện
stereo

A family listens to music on their new stereo system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống âm thanh nổi: Thiết bị hoặc hệ thống phát lại âm thanh sử dụng hai hoặc nhiều kênh âm thanh độc lập để tạo cảm giác về chiều sâu hướng của âm thanh, giống như khi nghe trực tiếp.
    • Bản ghi âm thanh nổi: Bản thu âm được thực hiện phát lại bằng phương pháp âm thanh nổi.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về âm thanh nổi: Liên quan đến hoặc sử dụng kỹ thuật ghi phát âm thanh qua hai hoặc nhiều kênh để tạo hiệu ứng không gian ba chiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He just bought a new stereo for his living room. (Anh ấy vừa mua một dàn âm thanh nổi mới cho phòng khách.)
    • This song sounds much better when you listen to it on a good stereo. (Bài hát này nghe hay hơn nhiều khi bạn nghe trên một dàn âm thanh nổi tốt.)
  • Tính từ:

    • The concert was recorded in stereo sound. (Buổi hòa nhạc đã được thu âm bằng âm thanh nổi.)
    • This is a stereo recording from the 1970s. (Đây một bản thu âm thanh nổi từ những năm 1970.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In stereo": Mô tả âm thanh được phát ra hoặc nghe thấy với hiệu ứng âm thanh nổi đầy đủ.
    • The birdsong outside my window was like nature in stereo. (Tiếng chim hót ngoài cửa sổ giống như âm thanh nổi của thiên nhiên.)
Biến thể từ liên quan
  • Stereophonic (adj): (thuật ngữ kỹ thuật) Có nghĩa tương tự "stereo" (tính từ), chỉ âm thanh nổi.
    • stereophonic sound (âm thanh lập thể)
  • Mono (adj, n): Trái nghĩa với "stereo", chỉ âm thanh đơn kênh (monophonic).
    • The old recordings are in mono. (Các bản thu âm thanh mono.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: sound system (hệ thống âm thanh), hi-fi (thiết bị âm thanh cao cấp).
  • Tính từ: stereophonic (âm thanh nổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "stereo")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stereo")

stereo

A family listens to music on their new stereo system.

danh từ
  1. (thông tục) bản in đúc
  2. kính nhìn nổi
tính từ
  1. (thông tục) nhìn nổi; lập thể
  2. (thuộc) âm lập thể