stomach

/'stʌmək/
danh từ
  1. dạy dày
  2. bụng
    • what a stomach!
      bụng sao phệ thế!
  3. sự đói, sự thèm ăn
    • to stay one's stomach
      làm cho đỡ đói
  4. tinh thần, bụng dạ
    • to put stomach in someone
      làm cho ai tinh thần
    • to have no stomach for the fight
      không còn bụng dạ nào chiến đấu nữa

Idioms

  • to be of a proud (higt) stomach
    tự cao tự đại, tự kiêu
ngoại động từ
  1. ăn, nuốt
  2. (nghĩa bóng) cam chịu (nhục); nuốt (hận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stomach
Exercise gave him a good stomach for dinner.