sucré

Học thuật
Thân thiện
sucré

Elle ajoute du sucre pour rendre le thé sucré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có vị ngọt: Chỉ vị giác, cảm nhận được vị ngọt như của đường hay mật ong.
    • (Nghĩa bóng) Ngọt ngào, êm dịu: Dùng để miêu tả lời nói, thái độ, phong cách quyến rũ, dễ chịu nhưng đôi khi có thể giả tạo.
  2. Danh từ giống đực:

    • Vị ngọt: Bản thân vị ngọt.
    • Hành động giả vờ ngọt ngào: Cử chỉ, thái độ giả vờ âu yếm, ngọt ngào để đạt mục đích.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce thé est trop sucré. (Trà này ngọt quá.)
    • Elle a une voix très sucrée. ( ấy có một giọng nói rất ngọt ngào.)
    • Il m'a fait des promesses sucrées. (Anh ta đã hứa hẹn với tôi những lời ngọt ngào.)
  • Danh từ:

    • Le sucré et le salé. (Vị ngọt vị mặn.)
    • Arrête de faire le sucré ! (Đừng làm ra vẻ ngọt ngào nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler d'une voix sucrée": Nói bằng giọng ngọt ngào, thường để ve vãn hoặc thuyết phục.

    • Elle lui a demandé un service d'une voix sucrée. ( ấy đã nhờ anh ta giúp đỡ bằng một giọng nói ngọt ngào.)
  • "Un sourire sucré": Một nụ cười ngọt ngào, có thể chân thành hoặc giả tạo.

    • Il m'a accueilli avec un sourire sucré. (Anh ta đón tiếp tôi với một nụ cười ngọt ngào.)
Biến thể từ liên quan
  • Sucrer (động từ): Cho đường, làm ngọt; (tiếng lóng) không trả tiền, bỏ qua.

    • Sucrer son café. (Cho đường vào phê.)
    • Se faire sucrer son pourboire. (Bị tiền boa.)
  • Sucrerie (danh từ giống cái): Kẹo; đồ ngọt.

    • Une boutique de sucreries. (Một cửa hàng bán kẹo.)
  • Sucré-salé (tính từ): Vừa ngọt vừa mặn, chỉ các món ăn kết hợp hai vị này.

    • Une sauce sucrée-salée. (Một loại sốt chua ngọt.)
Từ đồng nghĩa
  • Doux (tính từ): Ngọt (vị); dịu dàng, êm ái.
  • Mielleux (tính từ): Ngọt như mật; (nghĩa bóng) quá ngọt ngào, tâng bốc đến mức giả tạo.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le sucré" / "Faire sa sucrée": Làm ra vẻ ngọt ngào, đáng yêu (một cách giả tạo).

    • Depuis qu'elle veut une faveur, elle fait la sucrée avec tout le monde. (Kể từ khi muốn được ưu ái, cô ta làm ra vẻ ngọt ngào với tất cả mọi người.)
  • "Être tout sucre tout miel": (Nghĩa đen: Toànđường toànmật) Cực kỳ ngọt ngào, tán tỉnh.

    • Méfie-toi quand il est tout sucre tout miel. (Hãy cảnh giác khi hắn ta tỏ ra cực kỳ ngọt ngào.)
sucré

Elle ajoute du sucre pour rendre le thé sucré.

tính từ
  1. ngọt
    • Mets sucré
      món ăn ngọt
  2. (nghĩa bóng) ngọt ngào
    • Langage sucré
      lời nói ngọt ngào
danh từ giống đực
  1. (Faire le sucré) làm ra vẻ âu yếm ngọt ngào