swath

/swɔ:θ/
danh từ
  1. đường cỏ bị cắt, vệt cỏ bị cắt; vạt cỏ bị cắt

Idioms

  • to cut a swath
    (xem) cut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "swath"

swath
The farmer cuts a wide swath through the tall grass with his scythe.