sweat

/swet/
danh từ
  1. mồ hôi
    • wet with sweat
      ướt đẫm mồ hôi
    • by the sweat of one's brow
      bằng mồ hôi nước mắt của mình
  2. " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...)
  3. sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi
    • nightly sweats
      sự ra mồ hôi trộm
    • a sweat will do him good
      cứ xông cho ra mồ hôi anh ấy khỏi
  4. công việc vất vả, việc khó nhọc
    • he cannot stand the sweat of it
      anh ta không chịu được vất vả
  5. sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...)
  6. (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng
    • to be in a sweat
      lo lắng

Idioms

  • old sweat
    (từ lóng) lính già
nội động từ
  1. đổ mồ hôi, toát mồ hôi
  2. úa ra, rỉ ra (như mồ hôi)
  3. làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc
  4. bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt)
  5. sợ hãi, hối hận
    • he shall sweat for it
      anh ta sẽ hối hận về việc đó
ngoại động từ
  1. chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...)
  2. làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi
  3. lau mồ hôi (cho ngựa)
  4. ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột
  5. ủ (thuốc lá)
  6. hàn (kim loại)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai

Idioms

  • to sweat out
    xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...)
  • to sweat blood
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sweat
She wiped the sweat from her brow after a long run.