belt

/belt/
danh từ
  1. dây lưng, thắt lưng
  2. dây đai (đeo gươm...)
  3. dây curoa
  4. vành đai

Idioms

  • to hit below the belt
    (xem) hit
  • to tighten one's belt
    (xem) tighten
ngoại động từ
  1. đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng
  2. quật bằng dây lưng
  3. đeo vào dây đai (gươm...)
  4. đánh dấu (cừu...) bằng đai màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

belt
He fastens his leather belt before leaving for work.