swish

/swiʃ/
Học thuật
Thân thiện
swish

The new pastry shop on the corner is very swish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng động nhẹ, nhanh sắc: Một âm thanh nhẹ, nhanh, thường phát ra khi một vật mỏng hoặc linh hoạt di chuyển nhanh trong không khí hoặc qua một bề mặt.
    • vụt, quất nhanh: Hành động vung hoặc quất một vật (như roi) tạo ra âm thanh đặc trưng.
  2. Nội động từ:

    • Phát ra tiếng động nhẹ nhanh: Di chuyển tạo ra âm thanh như tiếng vun vút, sột soạt hoặc rào rào.
    • Di chuyển nhanh nhẹ nhàng: Di chuyển một cách nhanh chóng, uyển chuyển, thường tạo ra âm thanh đặc trưng.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm phát ra tiếng động nhẹ nhanh: Di chuyển hoặc vung một vật để tạo ra âm thanh "swish".
    • Đánh, quất (bằng vật đó mỏng): Thực hiện một đánh nhanh, thường bằng một vật như roi.
  4. Tính từ (thông tục):

    • Bảnh bao, diện, mốt: Rất thời trang, sang trọng hoặc ấn tượng một cách phong cách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard the swish of the curtains as she opened them. (Tôi nghe thấy tiếng sột soạt của rèm khi ấy kéo chúng.)
    • With a swish of his wand, the magician made the rabbit disappear. (Với một vung đũa thần, nhà ảo thuật gia đã làm con thỏ biến mất.)
  • Nội động từ:

    • Her silk dress swished as she walked. (Chiếc váy lụa của ấy sột soạt khi bước đi.)
    • The basketball swished through the net without touching the rim. (Quả bóng rổ vun vút lướt qua lưới không chạm vành.)
  • Ngoại động từ:

    • The rider swished his whip to urge the horse on. (Người cưỡi ngựa vụt cây roi để thúc ngựa tiến lên.)
    • She swished the water around in her glass. ( ấy khuấy nước trong ly tạo tiếng òa òa.)
  • Tính từ:

    • They live in a swish apartment in the city center. (Họ sống trong một căn hộ rất bảnh baotrung tâm thành phố.)
    • He drove a swish new sports car. (Anh ấy lái một chiếc xe thể thao mới rất mốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Swish and flick": Một cụm từ mô tả chuyển động uyển chuyển nhanh, nổi tiếng từ loạt phim Harry Potter khi miêu tả động tác dùng đũa phép.
    • The spell requires a precise swish and flick of the wand. (Câu thần chú đòi hỏi một cái vung vẩy đũa phép thật chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Swishy (tính từ): xu hướng tạo ra hoặc liên quan đến tiếng "swish"; mềm mại chuyển động uyển chuyển.
    • She wore a swishy skirt. ( ấy mặc một chiếc váy xòe đi lại sột soạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Nội động từ (về âm thanh): Rustle (tiếng sột soạt), whoosh (tiếng vùn vụt), swoosh (tiếng vun vút).
  • Tính từ (về phong cách): Stylish (hợp thời trang), classy (sang trọng), posh (sang trọng, cao cấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swish around: Di chuyển xung quanh (một chất lỏng) hoặc đi lại một cách uyển chuyển tạo tiếng động.
    • Swish the mouthwash around in your mouth for 30 seconds. (Hãy súc nước súc miệng quanh khoang miệng trong 30 giây.)
    • Models were swishing around on the catwalk. (Các người mẫu đi lại uyển chuyển trên sàn diễn.)
Thành ngữ liên quan
  • A swish of the tail: Một cái vẫy đuôi nhanh (của động vật), thường thể hiện sự khó chịu hoặc vui vẻ.
    • The horse gave a dismissive swish of its tail. (Con ngựa vẫy đuôi một cái như thể khinh khỉnh.)
swish

The new pastry shop on the corner is very swish.

tính từ
  1. (thông tục) bảnh, diện, mốt
danh từ
  1. tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...)
  2. cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi)
  3. cái roi
nội động từ
  1. ào ào, vun vút; sột soạt
  2. đi vun vút
ngoại động từ
  1. làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt
  2. vụt quất (ai, bằng roi)
  3. cắt (lúa, cỏ...) soàn soạt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống