tính

  1. d. 1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội sự vật bên ngoài : Tính nóng. 2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày : Tính hay ăn vặt. 3. Nh. Tính chất : Tính bay hơi của rượu. 4. Phẩm chất riêng : Tính đảng ; Tính tư tưởng ; Tính nghệ thuật.
  2. X. Giới tính.
  3. đg. 1. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia : Học tính. 2. Kiểm tra lại tiền bạc : Thử tính xem mua hết bao nhiêu. 3. Nghĩ tới, lo liệu : Việc khó đấy, phải tính cho kỹ. 4. ý định : Tôi đã tính không chơi với hắn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tính
Tính hay ăn vặt là một thói quen không tốt.