tẽ

Học thuật
Thân thiện
tẽ

Một người nông dân đang tẽ ngô trên sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho rời ra, tách ra từ một khối hoặc một cụm: Hành động tách, bóc, hoặc làm cho các phần nhỏ rời ra khỏi một vật thể chính.
    • Rẽ, đi theo một hướng khác (phương ngữ): Hành động rẽ sang một đường, một lối khác so với hướng đi ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tách rời):
    • đang tẽ ngô để lấy hạt. ( đang tách hạt ngô ra khỏi lõi.)
    • Anh ấy tẽ đôi sợi dây thừng to. (Anh ấy tách sợi dây thừng to thành hai phần.)
    • Cảnh sát tẽ đám đông tụ tập. (Cảnh sát làm tan, tách đám đông đang tụ tập.)
  • Động từ (nghĩa rẽ đường, phương ngữ):
    • Đến ngã ba, xe tẽ sang trái. (Đến ngã ba, xe rẽ sang bên trái.)
    • Con đường này tẽ ra làm đôi. (Con đường này chia tách ra làm hai nhánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tẽ ngang": Rẽ sang một bên, thường bất ngờ hoặc không theo dự định.
    • Đang đi thẳng, bỗng tẽ ngang vào một con hẻm nhỏ.
  • "tẽ ra": Tách ra, chia ra thành nhiều phần hoặc nhiều hướng.
    • Từ ý kiến ban đầu, cuộc thảo luận tẽ ra nhiều luồng tranh cãi khác nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Tẽ bắp/Tẽ ngô (cụm động từ): Hành động tách hạt ngô ra khỏi lõi. Đây cách dùng rất phổ biến của động từ "tẽ".
  • Rẽ (động từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa phương ngữ của "tẽ", chỉ việc đổi hướng đi.
  • Tách (động từ): Có nghĩa gần với "tẽ" (nghĩa tách rời), nhưng "tách" thường dùng cho chất lỏng hoặc các vật thể rời rạc hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bóc tách: Làm cho rời ra bằng cách bóc.
  • Tước: Làm cho rời ra thành sợi nhỏ (như tước sợi chuối).
  • Chia tách: Phân ra thành nhiều phần.
  • Rẽ (cho nghĩa phương ngữ): Đi theo hướng khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tẽ ra: (Như đã giải thíchmục nâng cao) Chia ra, tách ra thành nhiều nhánh, nhiều phần.
  • Tẽ đôi: Tách ra làm hai phần bằng nhau hoặc rõ rệt.
    • Họ tẽ đôi số tiền kiếm được.
tẽ

Một người nông dân đang tẽ ngô trên sân.

  1. đg. 1 Làm cho rời ra, tách ra. Tẽ ngô. Tẽ đôi ra. Tẽ đám đông chạy đến. 2 (ph.). Rẽ (theo đường khác). Tẽ ngang. Đường tẽ.