tẽ

  1. đg. 1 Làm cho rời ra, tách ra. Tẽ ngô. Tẽ đôi ra. Tẽ đám đông chạy đến. 2 (ph.). Rẽ (theo đường khác). Tẽ ngang. Đường tẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tẽ"

Proverbs and Idioms

tẽ
Một người nông dân đang tẽ ngô trên sân.