tailleur

danh từ giống đực
  1. thợ may
  2. bộ quần áo nữ (váy áo cùng một thứ vải) (cũng) costume tailleur
  3. thợ gọt, thợ đẽo
    • Tailleur de pierre
      thợ đẽo đá
  4. (nông nghiệp) người cắt sửa, người xén (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tailleur"

Từ có nhắc đến "tailleur"

tailleur
Une femme porte un tailleur élégant pour une réunion.