talon

/'tælən/
Học thuật
Thân thiện
talon

Une femme porte des chaussures à talons hauts pour une soirée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gót chân: Phần sau của bàn chân người.
    • Gót giày: Phần gót của đế giày, dép.
    • Phần cuối, phần gốc: Phần cuối cùng hoặc phần gốc của một vật dài hẹp.
    • Phần đầu, phần còn lại: Phần còn lại, thườngphần cuối cùng của một thực phẩm (như bánh mì, pho mát).
    • (Trong một số lĩnh vực): Có nghĩa chuyên ngành như phần chuôi, phần đáy, phần gờ (kiến trúc, hàng hải...).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a une ampoule au talon. (Anh ấy bị phồng rộpgót chân.)
    • Elle porte des chaussures à talons hauts. ( ấy đi giày gót cao.)
    • Le talon du couteau est en bois. (Chuôi con dao làm bằng gỗ.)
    • Je vais finir le talon de pain. (Tôi sẽ ăn nốt đầu bánh mì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir l'esprit aux talons: (Thành ngữ) Sai lầm quá đáng, ngớ ngẩn.
    • Tu as acheté cette voiture en panne ? Tu as l'esprit aux talons ! (Cậu mua cái xe hỏng đó à? Cậu ngớ ngẩn quá!)
  • Être toujours aux talons de quelqu'un: Luôn luôn đi theo sát ai đó.
    • Ce chiot est toujours aux talons de son maître. (Chú cún con này luôn đi sát gót chủ của .)
  • Le talon d'Achille: (Thành ngữ) Điểm yếu chí tử, chỗ yếu nhất.
    • Son manque de patience est son talon d'Achille. (Sự thiếu kiên nhẫnđiểm yếu chí tử của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Talonnage (danh từ giống đực): Sự đá gót, sự thúc hối (trong thể thao, đua ngựa).
  • Talonner (động từ): Đi sát gót, theo sát; thúc hối, thúc ép.
    • La police talonne les voleurs. (Cảnh sát theo sát gót bọn trộm.)
  • Talonneur (danh từ giống đực): Cầu thủ hậu vệ cột (trong bóng bầu dục).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le pied: Gót chân: (danh từ giống đực, thuật ngữ giải phẫu).
  • Pour la chaussure: Gót giày: (danh từ giống cái, phần lõm của gót).
  • Pour la fin d'un objet: Phần cuối: (danh từ giống cái), (danh từ giống đực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'talon'. Các cụm từ chính được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Marcher / Être sur les talons de quelqu'un: Theo sát gót ai, đuổi theo sát ai.
    • L'ennemi est sur nos talons. (Kẻ thù đangsát gót chúng ta.)
  • Mettre des ailes aux talons: (Làm cho) chạy rất nhanh, chạy như bay.
    • La peur lui a mis des ailes aux talons. (Nỗi sợ khiến anh ta chạy như bay.)
  • Tourner les talons / Montrer les talons: Quay gót bỏ đi, chạy trốn, chuồn đi.
    • Il a tourné les talons sans un mot. (Hắn quay gót bỏ đi không một lời.)
  • Avoir l'estomac dans les talons: (Thành ngữ) Rất đói bụng.
    • Après cette longue marche, j'ai l'estomac dans les talons. (Sau chặng đường dài đó, tôi đói cồn cào.)
talon

Une femme porte des chaussures à talons hauts pour une soirée.

danh từ giống đực
  1. gót
    • Talon du pied
      gót chân
    • Chaussette reprisée au talon
      tất mạng gót
    • Chaussure à talons hauts
      giày gót cao
  2. chuôi
    • Talon de lame de couteau
      chuôi dao
    • Talon d'archet
      chuôi
  3. đầu
    • Talon de pain
      đầu bánh mì
    • Talon de fromage
      đầu pho mát
  4. móng giò (của chân giò)
  5. (đánh bài) (đánh cờ) (bài) cọc
  6. cuốn lưu (của sổ hóa đơn...)
  7. (kiến trúc) gờ mâm bồng
  8. (hàng hải) đít (tàu)
    • avoir l'esprit aux talons
      sai lầm quá đáng
    • avoir l'estomac dans les talons
      xem estomac
    • être toujours aux talons de quelqu'un
      luôn luôn đi theo ai
    • le talon d'Achille
      chỗ yếu nhất
    • marcher (être) sur les talons de quelqu'un
      theo sát ai
    • Mettre des ailes aux talons
      chạy như bay
    • talon rouge
      (sử học) nhà quý phái
    • tourner les talons, montrer les talons
      chạy trốn, chuồn đi