tea

/ti:/
danh từ
  1. cây chè
  2. chè, trà; nước chè, nước trà
    • to drink tea
      uống trà
    • weak tea
      trà loãng
    • strong tea
      trà đậm
  3. tiệc trà, bữa trà

Idioms

  • husband's tea
    (thông tục);(đùa cợt) nước trà nhạt
  • I don't eat tea
    tôi không hay ăn nặng trong khi uống trà
nội động từ
  1. uống trà
ngoại động từ
  1. mời uống trà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tea
A woman pours hot water into a teapot to steep the tea.