thần

  1. génie ; divinité ; dieu.
    • Thần sông
      le génie des eaux ;
    • Thần tự do
      le génie de la liberté ;
    • Thần hộ mệnh
      le génie tulélaire ;
    • Các vị thần thời cổ đại
      les divinités antiques ;
    • Cái thần của một ngôn ngữ
      le génie d'une langue ;
    • Thần tài
      dieu de la fortune.
  2. d'une grande efficacité ; d'une grande perspicacité ; d'une grande adresse...
    • Phương thuốc thần lắm
      remède d'une grande efficacité ; remède souverain ;
    • Mắt thần
      des yeux d'une grande perspicacité ;
    • Bức vẽ này thần không ?
      ce tableau est-il exécuté avec grande adresse?
  3. sujet (par rapport au roi).
  4. votre humble sujet (en s'adressant au roi).
  5. hébété.
    • Ngồi thần ra
      être assis tout hébété.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thần
Thần đất được người dân thờ cúng trong ngôi miếu nhỏ.