thunder

/'θʌndə/
danh từ
  1. sấm, sét
    • a clap of thunder
      tiếng sét ổn
  2. tiếng ầm vang như sấm
    • thunder of applause
      tiếng vỗ tay như sấm
  3. sự chỉ trích; sự đe doạ
    • to fear the thunders of the press
      sợ những lời chỉ trích của báo chí
    • to look as black as thunder
      trông có vẻ hầm hầm đe doạ
động từ
  1. nổi sấm, sấm động
  2. ầm ầm như sấm
    • the cannon thundered
      súng đại bác nổ ầm ầm như sấm
  3. la lối, nạt nộ, chửa mắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

thunder
The dog hides under the bed during the thunder.