thăng

  1. I đg. 1 (, hoặc kng.). Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn. Được thăng chức. Thăng vượt cấp. 2 Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian. Thánh phán mấy câu rồi thăng. Thăng đồng.
  2. II d. Dấu " Dấu . Fa thăng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thăng
Một sĩ quan được thăng cấp trong buổi lễ.