thăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thăng chức, thăng cấp: Đưa một người lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn trong hệ thống quan chức, quân đội hoặc tổ chức. Đây là nghĩa cổ hoặc được dùng trong văn cảnh trang trọng, khẩu ngữ.
- Thăng (đồng): Trong tín ngưỡng dân gian, chỉ việc thần linh rời khỏi thân xác người ngồi đồng, kết thúc trạng thái lên đồng. Người ngồi đồng trở lại trạng thái bình thường.
Danh từ:
- Dấu thăng: Trong âm nhạc, là một ký hiệu (#) đặt trước một nốt nhạc, có tác dụng nâng cao nốt nhạc đó lên nửa cung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa thăng chức):
- Ông ấy vừa được thăng lên chức giám đốc.
- Trong quân đội, anh ta được thăng cấp rất nhanh.
- Động từ (nghĩa tín ngưỡng):
- Sau khi phán truyền, thánh thăng, để lại người ngồi đồng mệt lả.
- Buổi hầu đồng kết thúc khi bà đồng đã thăng.
- Danh từ (âm nhạc):
- Bản nhạc này có nhiều nốt thăng.
- Nốt Fa thăng cao hơn nốt Fa thường nửa cung.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thăng vượt cấp": được thăng lên một cấp cao hơn mà bỏ qua một cấp trung gian nào đó, thường do thành tích đặc biệt.
- Vì lập nhiều chiến công, vị tướng trẻ được thăng vượt cấp.
- "thăng đồng": cụm từ chỉ chung cho hành động thần linh rời khỏi người ngồi đồng.
- Nghi lễ thăng đồng thường diễn ra vào cuối buổi hầu.
Biến thể và từ liên quan
- Thăng tiến (động từ): tiến bộ, phát triển lên vị trí tốt hơn trong sự nghiệp. (Từ này rộng hơn và hiện đại hơn "thăng").
- Anh ấy có nhiều cơ hội thăng tiến trong công ty.
- Thăng trầm (danh từ): sự lên xuống, biến đổi, thường chỉ những thay đổi, sóng gió trong cuộc đời.
- Cuộc đời trải qua nhiều thăng trầm.
- Thăng bằng (tính từ/động từ): ở trạng thái cân đối, ổn định, không nghiêng lệch.
- Giữ thăng bằng khi đi xe đạp.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa "thăng chức": đề bạt, bổ nhiệm (lên), thăng quan tiến chức (thành ngữ cổ).
- Đối với nghĩa "thăng (đồng)": xuất đồng, thoát đồng.
Từ trái nghĩa
- Đối với nghĩa "thăng chức": giáng chức, cách chức, hạ bệ.
- Đối với nghĩa trong âm nhạc: giáng (dấu giáng - ♭, có tác dụng hạ nốt nhạc xuống nửa cung).
Thành ngữ liên quan
- Thăng quan tiến chức (từ cũ): chỉ việc được thăng chức, thăng cấp liên tục trong hệ thống quan lại ngày xưa.
- Con đường thăng quan tiến chức của ông ta rất thuận lợi.
- I đg. 1 (cũ, hoặc kng.). Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn. Được thăng chức. Thăng vượt cấp. 2 Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian. Thánh phán mấy câu rồi thăng. Thăng đồng.
- II d. Dấu " Dấu . Fa thăng.