thẳng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập: Mô tả đường nét, hình dạng hoặc hướng đi không bị uốn cong, gãy khúc.
- Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ: Mô tả tính cách, lời nói trung thực, trực tiếp, không vòng vo.
- Liên tục, liền một mạch: Mô tả một hành động, trạng thái diễn ra không bị gián đoạn.
- Trực tiếp, không qua trung gian: Mô tả cách thức tiếp cận hoặc thực hiện một việc gì đó mà không thông qua bất kỳ khâu trung gian nào.
- Liền ngay, không chần chừ: Mô tả hành động dứt khoát, ngay lập tức sau một sự việc khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đoạn đường rất thẳng. (Con đường này rất thẳng.)
- Anh ấy là người rất thẳng tính, luôn nói đúng sự thật. (Anh ấy là người rất thẳng tính, luôn nói đúng sự thật.)
- Tôi đi thẳng về nhà sau giờ làm. (Tôi đi thẳng về nhà sau giờ làm.)
- Cô ấy muốn gặp thẳng giám đốc để trình bày. (Cô ấy muốn gặp thẳng giám đốc để trình bày.)
- Nghe xong, anh ta đứng dậy bỏ đi thẳng. (Nghe xong, anh ta đứng dậy bỏ đi thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thẳng một mạch": Liên tục, không ngừng nghỉ.
- Anh ấy lái xe thẳng một mạch từ Hà Nội vào Sài Gòn. (Anh ấy lái xe thẳng một mạch từ Hà Nội vào Sài Gòn.)
"Thẳng ruột ngựa": (Thành ngữ) Chỉ tính tình ngay thẳng, bộc trực, nghĩ sao nói vậy.
- Ông ấy thẳng ruột ngựa lắm, không bao giờ biết giấu diếm điều gì. (Ông ấy thẳng ruột ngựa lắm, không bao giờ biết giấu diếm điều gì.)
"Thẳng tay": Hành động một cách dứt khoát, mạnh mẽ, không nương tay.
- Nhà trường sẽ thẳng tay xử lý các học sinh vi phạm. (Nhà trường sẽ thẳng tay xử lý các học sinh vi phạm.)
Biến thể và từ gần giống
Thẳng thắn (tính từ): Ngay thẳng, chân thật trong cách nói năng, ứng xử.
- Một lời phê bình thẳng thắn. (Một lời phê bình thẳng thắn.)
Thẳng thừng (phó từ): Một cách trực tiếp, không giữ ý, thường có phần hơi thô lỗ.
- Từ chối thẳng thừng. (Từ chối thẳng thừng.)
Thẳng đuột (tính từ): Rất thẳng (nhấn mạnh), hoặc (nghĩa bóng) đơn điệu, không có gì thay đổi.
- Con đường thẳng đuột. (Con đường thẳng đuột.)
Từ đồng nghĩa
- Ngay (tính từ): Thẳng, không cong vẹo (nghĩa đen); ngay thẳng (nghĩa bóng).
- Trực tiếp (phó từ/tính từ): Không qua khâu trung gian.
- Bộc trực (tính từ): Thẳng thắn, nói toạc móng heo.
Từ trái nghĩa
- Cong (tính từ): Không thẳng, có hình vòng cung.
- Vòng vo (tính từ/động từ): Nói hoặc làm một cách gián tiếp, không đi thẳng vào vấn đề.
- Quanh co (tính từ/động từ): Cong queo, không thẳng (nghĩa đen); không trực tiếp, dùng nhiều lý lẽ lòng vòng (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
"Nói thẳng nói thật": Nói một cách trung thực, thẳng thắn.
- Trong cuộc họp, mọi người nên nói thẳng nói thật với nhau. (Trong cuộc họp, mọi người nên nói thẳng nói thật với nhau.)
"Đi đường thẳng": (Nghĩa đen) Đi theo con đường thẳng. (Nghĩa bóng) Sống và hành xử một cách ngay thẳng, lương thiện.
- Cứ đi đường thẳng thì không sợ gì cả. (Cứ đi đường thẳng thì không sợ gì cả.)
- tt. 1. Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập: Đoạn đường rất thẳng xếp thẳng hàng. 2. Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ: lời nói thẳng. 3. Liên tục, liền một mạch: đi thẳng về nhà ngủ thẳng đến sáng. 4. Trực tiếp, không qua trung gian: nói thẳng với bạn gặp thẳng giám đốc mà nói. 5. Liền ngay, không chần chừ: nói xong bỏ đi thẳng.