thẻo

  1. morceau ; bout.
    • Một thẻo bánh mì
      un morceau de pain.
  2. (địa phương) détacher en coupant.
    • Thẻo một miếng thịt nhỏ
      détacher en coupant d'une pièce de viande un petit morceau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thẻo
Một thẻo bánh dẻo nằm trên chiếc đĩa trắng.