thế

Học thuật
Thân thiện
thế

Thế thì chúng ta cùng nhau làm bài tập nhé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đời sống, thế gian: Chỉ cuộc sống, xã hội nói chung.
    • Tình thế, vị thế: Chỉ tổng thể các điều kiện, quan hệ tạo nên một hoàn cảnh, tình huống cụ thể, có thể thuận lợi hoặc bất lợi.
    • Thế lực, quyền thế: Chỉ sức mạnh, ảnh hưởng dựa trên vị trí, địa vị.
  2. Động từ:

    • Thay thế, đưa cái khác vào chỗ cái còn thiếu: Hành động dùng một thứ khác để thay cho thứ đang thiếu hoặc cần thay.
    • Cầm cố, thế chấp: Hành động giao tài sản làm tin để vay tiền.
  3. Đại từ:

    • Điều đó, như vậy: Từ dùng để chỉ một điều, sự việc vừa được nhắc đến hoặc đang hiện hữu rõ ràng trước mắt.
  4. Trợ từ/Thán từ:

    • Dùng để nhấn mạnh hoặc tạo câu hỏi: Thường đặtđầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh tính cụ thể, hiện thực của điều muốn nói, hoặc tạo câu hỏi mang sắc thái băn khoăn, tiếp nối.
    • Biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán: Đặt cuối câu cảm thán để biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục trước một mức độ cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Miệng thế thường hay mỉa mai, đàm tiếu. (Lời đời thường hay mỉa mai, bàn tán.)
    • Thế cờ này rất khó giải. (Tình thế trên bàn cờ này rất khó giải.)
    • Hắn cậy thế cha mình làm càn. (Hắn dựa vào thế lực của cha mình hành động bừa bãi.)
  • Động từ:

    • Nhà hết muối, phải tạm thế bằng nước mắm. (Nhà hết muối, phải tạm thay bằng nước mắm.)
    • Ông ấy đã thế mảnh vườn để lấy tiền buôn bán. (Ông ấy đã cầm cố mảnh vườn để lấy tiền buôn bán.)
  • Đại từ:

    • Cứ làm thế đi, đừng ngại. (Cứ làm như vậy đi, đừng ngại.)
    • Tình hình thế này thì khó lắm. (Tình hình như thế này thì khó lắm.)
  • Trợ từ/Thán từ:

    • Thế anh định đi đâu? (Vậy/Vậy thì anh định đi đâu?)
    • đồng ý rồi, thế còn cậu? ( đồng ý rồi, vậy còn cậu?)
    • Bông hoa này đẹp thế! (Bông hoa này đẹp quá!)
    • Trời nóng thế không biết! (Trời nóng quá đi mất!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế là...": Dùng để chỉ kết quả hoặc sự khẳng định về một sự việc vừa xảy ra.

    • Thế là mọi chuyện đã kết thúc. (Thế là/Vậy mọi chuyện đã kết thúc.)
  • "Đến thế là cùng": Biểu thị mức độ cao nhất, không thể hơn được nữa.

    • Nhanh đến thế là cùng! (Nhanh đến mức tột cùng!)
  • "Thế à?" / "Thế ư?": Cụm dùng cuối câu hỏi để xác nhận lại thông tin với sắc thái ngạc nhiên, nghi ngờ.

    • Cậu không đi thế à? (Cậu không đi thật ư?)
Biến thể từ liên quan
  • Thế gian (danh từ): Cõi đời, thế giới của con người.
  • Thế lực (danh từ): Sức mạnh, quyền uy ảnh hưởng.
  • Thế hệ (danh từ): Thế hệ, lớp người cùng thời.
  • Thế kỷ (danh từ): Thế kỷ, một trăm năm.
  • Thế chấp (động từ): Hình thức cầm cố tài sản đăng ký pháp lý.
  • Thế tử (danh từ - cổ): Con trai của vua chúa, người sẽ nối ngôi.
Từ đồng nghĩa
  • Vậy (đại từ, trợ từ): nhiều nghĩa tương tự "thế", dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Như vậy (cụm từ): Tương đương với nghĩa đại từ của "thế".
  • Tình thế (danh từ): Hoàn cảnh, tình huống cụ thể.
  • Thay thế (động từ): Hành động thay thế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thế vào: Hành động thay thế, đặt cái này vào vị trí cái kia.

    • Hãy thế công thức mới vào công thức . (Hãy thay thế công thức mới vào chỗ công thức .)
  • Thế chỗ: Chiếm lấy, thay thế vị trí của ai/ cái .

    • Anh A sẽ thế chỗ anh B làm trưởng phòng. (Anh A sẽ thay thế vị trí của anh B làm trưởng phòng.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thế gian một sự bình bằng ba mươi quan tiền": (Cổ) Ý nói sự bình yên, ổn định trong cuộc sống vô giá.
  • "Cậy thế, cậy thần": Dựa dẫm vào thế lực, quyền uy của người khác.
  • "Biết thế thời...": (Dùng trong than tiếc) Giá biết trước như thế thì...
thế

Thế thì chúng ta cùng nhau làm bài tập nhé.

  1. 1 d. (vch.; kết hợp hạn chế). Đời, thế gian. Cuộc thế. Miệng thế mỉa mai.
  2. 2 d. Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung lợi hay không lợi cho một hoạt động nào đó của con người. Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ. Cờ đang thế . Thế mạnh. Cậy thế làm càn. Thế không thểđược, phải ra đi.
  3. 3 đg. 1 Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay. Thiếu phân đạm thì tạm thế phân xanh vào. Bố bận, con đi thế. 2 Giao cho làm tin để vay tiền. Thế ruộng. Thế vợ đợ con.
  4. 4 I đ. Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vừa được nói đến, hay đang thực tếngay trước mắt. Cứ thế mà làm. Nghĩ như thế cũng phải. Bao giờ chả thế. Thế này thì ai chịu được. Giỏi đến thế là cùng.
  5. II tr. 1 (thường dùngđầu hoặc cuối câu hay đầu phân câu, thường trong câu nghi vấn). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điều muốn nói, muốn hỏi. bao giờ thì xong? Thế tôi đi nhé! Ai bảo cho biết thế? đồng ý rồi, thế còn anh? 2 (thường dùngcuối câu biểu cảm). Từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của bản thân mình. Ở đây nóng thế! Sao vui thế! Giỏi thế! Ghét thế không biết! (kng.). Yêu sao yêu thế! (kng.).